Anh - Việt

Bản dịch của từ Bleakness trong tiếng Việt

bleakness

NounAdjective

bleakness (Noun)

/blˈiknəs/
/blˈiknəs/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc cảm giác trống trải, hoang vắng và thiếu hy vọng; khung cảnh hoặc tâm trạng khắc nghiệt, ảm đạm và không có sự sống hoặc triển vọng.

Trạng thái hoặc cảm giác trống trải, hoang vắng và thiếu hy vọng; khung cảnh hoặc tâm trạng khắc nghiệt, ảm đạm và không có sự sống hoặc triển vọng.

the quality or state of being bare, desolate, or without hope.

Ví dụ
Sự lạnh lẽo của nghèo đói trong thành phố rõ ràng.The bleakness of poverty in the city is evident.
Sự lạnh lẽo của tình hình khiến nhiều người cảm thấy tuyệt vọng.The bleakness of the situation left many feeling hopeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bleakness (Adjective)

/blˈiknəs/
/blˈiknəs/
AI

Nghĩa 01 · Mang nghĩa lạnh lẽo, ảm đạm, buồn bã và khiến người ta cảm thấy khó chịu hoặc vô hy vọng.

Mang nghĩa lạnh lẽo, ảm đạm, buồn bã và khiến người ta cảm thấy khó chịu hoặc vô hy vọng.

cold and miserable.

Ví dụ
Nơi trú ẩn cho người vô gia cư tràn ngập sự lạnh lẽo vào mùa đông.The homeless shelter was filled with bleakness during the winter.
Sự lạnh lẽo của tình hình dẫn đến chương trình tiếp cận cộng đồng.The bleakness of the situation led to a community outreach program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Miêu tả một nơi trơ trụi, ít hoặc không có cây cối và để lộ ra trước sức gió, mưa; cảnh tượng lạnh lẽo, hoang vắng do thiếu thảm thực vật.

Miêu tả một nơi trơ trụi, ít hoặc không có cây cối và để lộ ra trước sức gió, mưa; cảnh tượng lạnh lẽo, hoang vắng do thiếu thảm thực vật.

lacking vegetation and exposed to the elements.

Ví dụ
Sự ảm đạm của khu phố làm cho việc phát triển trở nên khó khăn.The bleakness of the neighborhood made it hard to thrive.
Sự ảm đạm của tình huống khiến mọi người cảm thấy tuyệt vọng.The bleakness of the situation left everyone feeling hopeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh