Bản dịch của từ Blood-brain barrier trong tiếng Việt

Blood-brain barrier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blood-brain barrier (Noun)

blˈʌdbɹˌeɪn bˈæɹiɚ
blˈʌdbɹˌeɪn bˈæɹiɚ
01

Một rào cản chọn lọc tách biệt máu lưu thông khỏi não và dịch ngoại bào trong hệ thần kinh trung ương.

A selective barrier that separates the circulating blood from the brain and extracellular fluid in the central nervous system.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Nó đóng vai trò bảo vệ não khỏi các tác nhân gây bệnh và độc tố trong dòng máu.

It serves to protect the brain from pathogens and toxins in the bloodstream.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Rào cản máu-não rất quan trọng để duy trì cân bằng nội môi của não.

The blood-brain barrier is critical for maintaining the brain's homeostasis.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Blood-brain barrier cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Blood-brain barrier

Không có idiom phù hợp