Bản dịch của từ Blotting trong tiếng Việt

Blotting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blotting(Verb)

blˈɑtɨŋ
blˈɑtɨŋ
01

Hút hoặc lau đi chất bẩn, chất lỏng không mong muốn trên bề mặt để làm sạch hoặc khô bề mặt đó.

Soak up or wipe off an unwanted substance from a surface.

吸收或擦拭表面上的污垢或液体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Blotting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Blot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Blotted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Blotted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Blots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Blotting

Blotting(Noun)

blˈɑtɨŋ
blˈɑtɨŋ
01

Một tờ giấy thấm gấp lại, được kẹp giữa các trang sách hoặc tài liệu để hút ẩm, mực ướt hoặc để bảo vệ trang khỏi bị lem, ố, hư hại.

A folded body of absorbent paper inserted between the leaves of a book or binder to protect the pages.

书页保护纸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ