Anh - Việt

Bản dịch của từ Blotting trong tiếng Việt

blotting

VerbNoun

blotting (Verb)

/blˈɑtɨŋ/
/blˈɑtɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hút hoặc lau đi chất bẩn, chất lỏng không mong muốn trên bề mặt để làm sạch hoặc khô bề mặt đó.

Hút hoặc lau đi chất bẩn, chất lỏng không mong muốn trên bề mặt để làm sạch hoặc khô bề mặt đó.

Soak up or wipe off an unwanted substance from a surface.

Ví dụ
Các tình nguyện viên đang thấm sơn bị đổ trên sàn nhà văn phòng.Volunteers are blotting the spilled paint from the community center floor.
Họ không thấm mực từ giấy đúng cách.They are not blotting the ink from the paper correctly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blotting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blotted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blotted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blotting

blotting (Noun)

/blˈɑtɨŋ/
/blˈɑtɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một tờ giấy thấm gấp lại, được kẹp giữa các trang sách hoặc tài liệu để hút ẩm, mực ướt hoặc để bảo vệ trang khỏi bị lem, ố, hư hại.

Một tờ giấy thấm gấp lại, được kẹp giữa các trang sách hoặc tài liệu để hút ẩm, mực ướt hoặc để bảo vệ trang khỏi bị lem, ố, hư hại.

A folded body of absorbent paper inserted between the leaves of a book or binder to protect the pages.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng giấy thấm để bảo vệ các trang quan trọng trong nhật ký.She used a blotting paper to protect her diary's important pages.
Anh ấy không cần giấy thấm cho ghi chú kỹ thuật số của mình.He did not need a blotting paper for his digital notes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh