Anh - Việt

Bản dịch của từ Boding trong tiếng Việt

boding

VerbNounAdjective

boding (Verb)

/bˈoʊdɪŋ/
/bˈoʊdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng tiếp diễn/đại danh từ (gerund) của động từ “bode” trong tiếng Anh, dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái báo hiệu một điềm, dự báo điều gì đó sắp xảy ra (thường là điềm tốt hoặc xấu tùy ngữ cảnh).

present participle and gerund of bode.

Ví dụ
Nụ cười của cô ấy báo trước điều tốt đẹp cho sự kiện từ thiện sắp tới.Her smile boding well for the upcoming charity event.
Cuộc biểu tình hòa bình báo trước một sự thay đổi tích cực trong cộng đồng.The peaceful protest boding a positive change in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của boding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bode

V2

Quá khứ đơn

Past simple

boded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

boded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bodes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

boding

boding (Noun)

/bˈoʊdɪŋ/
/bˈoʊdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Danh từ chỉ việc báo trước điều xấu, một điềm báo tai họa hoặc dấu hiệu cho thấy điều không may sắp xảy ra.

gerund of bode: a prediction of disaster; an omen, a portent.

Ví dụ
Những đám mây đen là một dấu hiệu của cơn bão sắp tới.The dark clouds were a boding of the incoming storm.
Sự giảm đột ngột trên thị trường chứng khoán là một dấu hiệu của suy thoái kinh tế.The sudden drop in the stock market was a boding of economic downturn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

boding (Adjective)

/bˈoʊdɪŋ/
/bˈoʊdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả cảm giác báo trước điều xấu, khiến người ta thấy lo lắng hoặc có điềm gở; mang tính điềm tăm tối, đáng ngại.

foreboding, ominous, portending.

Ví dụ
Những đám mây boding báo hiệu một cơn bão sắp đến.The boding clouds signaled an impending storm.
Cảm giác boding của cô về bữa tiệc cuối cùng cũng đúng.Her boding feeling about the party turned out to be true.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh