Bản dịch của từ Bohemian lifestyle trong tiếng Việt

Bohemian lifestyle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bohemian lifestyle(Noun)

bəʊhˈiːmiən lˈaɪfstaɪl
boʊˈhimiən ˈɫaɪfˌstaɪɫ
01

Một phong cách sống không chú ý đến các quy tắc xã hội, thường liên quan đến những hoạt động nghệ thuật và trí thức.

A lifestyle characterized by a disregard for social norms often associated with artistic and intellectual pursuits

Ví dụ
02

Một người có lối sống không theo quy chuẩn xã hội, đặc biệt là những người hoạt động trong lĩnh vực nghệ thuật.

A socially unconventional person especially one who is involved in the arts

Ví dụ
03

Một người sống theo lối sống không theo khuôn mẫu, đặc biệt trong lĩnh vực nghệ thuật.

A person who leads an unconventional lifestyle especially in the arts

Ví dụ