Bản dịch của từ Boiler trong tiếng Việt

Boiler

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boiler(Noun)

bˈɔiləɹ
bˈɔilɚ
01

Thiết bị đốt nhiên liệu hoặc thùng chứa nước nóng.

A fuelburning apparatus or container for heating water.

Ví dụ
02

Một người phụ nữ kém hấp dẫn hoặc khó ưa.

An unattractive or unpleasant woman.

Ví dụ
03

Một con gà chỉ thích hợp để nấu bằng cách luộc.

A chicken suitable for cooking only by boiling.

Ví dụ

Dạng danh từ của Boiler (Noun)

SingularPlural

Boiler

Boilers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ