Bản dịch của từ Boiler trong tiếng Việt
Boiler

Boiler (Noun)
Thiết bị hoặc bình đun dùng nhiên liệu (như gas, dầu, than) để làm nóng nước hoặc tạo hơi nước.
A fuelburning apparatus or container for heating water.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ lóng miệt thị chỉ một phụ nữ được coi là xấu xí, kém hấp dẫn hoặc khó chịu; mang sắc thái xúc phạm, không lịch sự.
An unattractive or unpleasant woman.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Boiler" là từ chỉ thiết bị dùng để đun nóng nước hoặc tạo ra hơi nước phục vụ cho hệ thống nhiệt trong các ngành công nghiệp và xây dựng. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về hình thức viết hay nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt đôi chút giữa hai vùng miền. "Boiler" có vai trò quan trọng trong các ứng dụng công nghiệp như sưởi ấm, phát điện và làm mát.
Họ từ
"Boiler" là từ chỉ thiết bị dùng để đun nóng nước hoặc tạo ra hơi nước phục vụ cho hệ thống nhiệt trong các ngành công nghiệp và xây dựng. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về hình thức viết hay nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt đôi chút giữa hai vùng miền. "Boiler" có vai trò quan trọng trong các ứng dụng công nghiệp như sưởi ấm, phát điện và làm mát.
