Bản dịch của từ Bomber trong tiếng Việt

Bomber

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bomber(Noun)

bˈɑmɚ
bˈɑməɹ
01

Một chiếc máy bay được thiết kế để mang và thả bom.

An aircraft designed to carry and drop bombs.

Ví dụ
02

Một điếu thuốc lớn chứa cần sa.

A large cigarette containing cannabis.

Ví dụ
03

Người trồng, cho nổ hoặc ném bom, đặc biệt là kẻ khủng bố.

A person who plants, detonates, or throws bombs, especially as a terrorist.

Ví dụ
04

Một chiếc áo khoác bomber.

A bomber jacket.

Ví dụ

Dạng danh từ của Bomber (Noun)

SingularPlural

Bomber

Bombers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ