Bản dịch của từ Bone marrow trong tiếng Việt

Bone marrow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bone marrow(Noun)

bˈoʊn mˈɛɹoʊ
bˈoʊn mˈɛɹoʊ
01

Chất xương mềm, béo nằm bên trong xương, có chức năng tạo ra các tế bào máu.

The soft fatty tissue inside the bones produces blood cells.

骨髓软组织负责制造血细胞。

Ví dụ
02

Chất nằm trong các khoang của xương, có nhiệm vụ sinh ra các thành phần của tế bào máu.

The substance is found in bone marrow cavities, which are responsible for producing blood cell components.

骨腔内的物质,负责产生血液细胞成分。

Ví dụ
03

Tủy xương có thể là đỏ hoặc vàng, trong đó loại đỏ tham gia vào quá trình hình thành máu.

Bone marrow can be either red or yellow, with the yellow marrow being associated with blood production processes.

骨髓的颜色可以是红色或黄色,黄色通常与血细胞生成有关。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh