Anh - Việt

Bản dịch của từ Bonyness trong tiếng Việt

bonyness

Noun

bonyness (Noun)

/ˈboʊ.ni.nəs/
/ˈboʊ.ni.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc điểm nhiều xương, lộ rõ xương (thiếu thịt, gầy đến mức xương nổi rõ).

The quality or state of being bony.

Ví dụ
Sự gầy gò của cô ấy làm cô trông mỏng manh trong buổi gặp gỡ.Her bonyness made her look fragile during the social gathering.
Sự gầy gò của anh ấy không ảnh hưởng đến sự tự tin của anh trong các tình huống xã hội.His bonyness does not affect his confidence in social situations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh