Anh - Việt

Bản dịch của từ Boniness trong tiếng Việt

boniness

AdjectiveNoun

boniness (Adjective)

/bˈɑninəs/
/bˈɑninəs/
AI

Nghĩa 01

Chỉ tính chất gầy, lộ xương; nhiều xương và gầy đến mức trông không hấp dẫn hoặc thiếu săn chắc.

the quality of being bony especially in a thin and unattractive way.

Ví dụ
Sự gầy gò của cô ấy khiến cô trông không khỏe tại buổi gặp mặt xã hội tuần trước.Her boniness made her look unhealthy at the social gathering last week.
Sự gầy gò của người mẫu không hấp dẫn trong ngành thời trang hiện nay.The model's boniness is not appealing in the fashion industry today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

boniness (Noun)

/bˈɑninəs/
/bˈɑninəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất gầy gò lộ xương, có nhiều xương nhô lên, thường khiến người hoặc con vật trông gầy và kém hấp dẫn.

the quality of being bony especially in a thin and unattractive way.

Ví dụ
Nhiều người mẫu có vẻ gầy gò mà một số thấy không hấp dẫn trong các buổi trình diễn thời trang.Many models exhibit boniness that some find unattractive in fashion shows.
Vẻ gầy gò của nữ diễn viên không thu hút khán giả tại buổi ra mắt.The actress's boniness did not appeal to the audience at the premiere.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh