Bản dịch của từ Booking form trong tiếng Việt
Booking form
Noun [U/C]

Booking form(Noun)
bˈʊkɨŋ fˈɔɹm
bˈʊkɨŋ fˈɔɹm
Ví dụ
02
Một mẫu in ra hoặc trực tuyến được sử dụng để thu thập thông tin cần thiết cho việc đặt chỗ.
A printed or online form used to collect information needed for a reservation.
Ví dụ
03
Một mẫu được sử dụng để xác nhận một cuộc hẹn hoặc đặt chỗ.
A form used for confirming an appointment or booking.
Ví dụ
