Bản dịch của từ Booking form trong tiếng Việt

Booking form

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Booking form(Noun)

bˈʊkɨŋ fˈɔɹm
bˈʊkɨŋ fˈɔɹm
01

Một tài liệu mà một người điền vào để đặt chỗ cho chỗ ở, chuyến đi hoặc dịch vụ.

A document that a person fills out to reserve accommodations, travel, or services.

预订表 - 用于填写以预定住宿、旅行或服务的表格

Ví dụ
02

Một mẫu in ra hoặc trực tuyến được sử dụng để thu thập thông tin cần thiết cho việc đặt chỗ.

A printed or online form used to collect information needed for a reservation.

预订表格 - 用于收集预定所需信息的纸质或在线表格

Ví dụ
03

Một mẫu được sử dụng để xác nhận một cuộc hẹn hoặc đặt chỗ.

A form used for confirming an appointment or booking.

预订表 - 用于确认预约或预定的表格

Ví dụ