Bản dịch của từ Bookstore trong tiếng Việt

Bookstore

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bookstore(Noun)

bˈʊkstɔɹ
bˈʊkstoʊɹ
01

Một cửa hàng chuyên bán sách, nơi người ta đến mua hoặc xem và chọn sách.

A store where books are bought and sold.

书店

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một phòng hoặc tòa nhà nơi cất giữ và bày bán sách để đọc hoặc học tập.

A room or building where books are kept for reading or studying

书店

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cửa hàng chuyên bán sách, nơi người ta có thể đến mua sách in (sách giáo khoa, tiểu thuyết, sách tham khảo, v.v.).

A shop where books are sold

书店

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một cửa hàng nơi bạn có thể mua sách và đôi khi các loại ấn phẩm đọc khác (tạp chí, truyện tranh, sách giáo khoa...).

A place where you can buy books and sometimes other reading materials

可以买书的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bookstore (Noun)

SingularPlural

Bookstore

Bookstores

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh