Bản dịch của từ Boosted naval presence trong tiếng Việt

Boosted naval presence

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boosted naval presence(Phrase)

bˈuːstɪd nˈeɪvəl prˈiːzəns
ˈbustɪd ˈneɪvəɫ ˈprizəns
01

Tăng cường triển khai hoặc bố trí lực lượng hải quân ở một khu vực cụ thể.

Increased deployment or positioning of naval forces in a specific area

Ví dụ
02

Tăng cường khả năng nhìn thấy hoặc hoạt động của các chiến dịch hải quân

Enhanced visibility or activity of naval operations

Ví dụ
03

Tăng cường nguồn lực quân sự trên biển cho các mục đích chiến lược

Augmentation of maritime military resources for strategic purposes

Ví dụ