Anh - Việt

Bản dịch của từ Deployment trong tiếng Việt

deployment

Noun

deployment (Noun)

/dɪplˈɔimn̩t/
/dɪplˈɔimn̩t/
AI

Nghĩa 01

Hành động đưa một kế hoạch, hệ thống hoặc thiết bị vào sử dụng; thực hiện, triển khai để bắt đầu hoạt động.

An implementation, or putting into use, of something.

Ví dụ
Việc triển khai các tính năng truyền thông xã hội mới đã làm tăng mức độ tương tác của người dùng.The deployment of new social media features increased user engagement.
Việc chính phủ triển khai các nguồn lực đã giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa.The government's deployment of resources helped those affected by the disaster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Việc triển khai lực lượng quân sự trước khi giao tranh hoặc chiến dịch, tức là bố trí binh lính, vũ khí và trang thiết bị vào vị trí sẵn sàng chiến đấu.

The distribution of military forces prior to battle.

Ví dụ
Việc triển khai các nguồn lực tại trung tâm cộng đồng mang tính chiến lược.The deployment of resources in the community center was strategic.
Các nhân viên xã hội đã lên kế hoạch triển khai tình nguyện viên cho sự kiện.The social workers planned the deployment of volunteers for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của deployment (Noun)

SingularPlural

deployment

deployments

Kết hợp từ của deployment (Noun)

ADJECTIVE + deploymentVERB + deployment
Kết hợp từ của deployment
Collocation
Ví dụ

triển khai quân sự

military deployment

Sự triển khai quân sự trong khu vực gây lo ngại cho dân thường.

The military deployment in the region raised concerns among civilians.

triển khai ban đầu

initial deployment

Việc triển khai ban đầu của tình nguyện viên đã giúp cộng đồng rất nhiều.

The initial deployment of volunteers helped the community greatly.

triển khai binh lính

troop deployment

Việc triển khai quân đội rất quan trọng trong hoạt động cứu trợ thảm họa.

Troop deployment was crucial during the disaster relief operation.

triển khai hiệu quả

efficient deployment

Việc triển khai hiệu quả các nguồn lực đã giúp giảm tình trạng vô gia cư ở Seattle.

The efficient deployment of resources helped reduce homelessness in Seattle.

triển khai lực lượng

force deployment

Thành phố lên kế hoạch triển khai lực lượng cho cải thiện dịch vụ xã hội tháng tới.

The city plans a force deployment for social service improvements next month.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh