Bản dịch của từ Bored trong tiếng Việt

Bored

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bored(Adjective)

bɔːd
bɔːrd
01

Cảm thấy chán, không hứng thú; tẻ nhạt, buồn tẻ.

Bored, dull.

感到无聊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cảm thấy buồn chán; khó chịu, bồn chồn vì không có việc gì làm hoặc không thấy thú vị.

Suffering from boredom; mildly annoyed and restless through having nothing to do.

感到无聊,烦躁不安。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bị khoan, có lỗ thủng (bị đục thủng bởi một hoặc nhiều lỗ).

Perforated by a hole or holes.

有孔的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Bored (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Bored

Nhàm chán

More bored

Chán hơn

Most bored

Chán nhất

Bored(Verb)

bˈɔɹd
bˈɔɹd
01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "bore" (làm chán/ khoan). Thường dùng để chỉ hành động đã làm ai đó cảm thấy chán (ví dụ: "He bored the audience" = "Anh ấy làm khán giả buồn chán"), hoặc đã khoan/đục (ví dụ: "He bored a hole" = "Anh ấy khoan một lỗ").

Simple past and past participle of bore.

使人感到无聊的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Bored (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Boring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ