Bản dịch của từ Borehole drills trong tiếng Việt

Borehole drills

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Borehole drills(Noun)

bˈɔːhəʊl drˈɪlz
ˈbɔrˌhoʊɫ ˈdrɪɫz
01

Một cái hố sâu được khoan vào lòng đất với mục đích khai thác dầu, khí hoặc nước.

A deep hole drilled into the ground for the purpose of extracting oil gas or water

Ví dụ
02

Một lỗ hoặc trục hình trụ được tạo ra bởi một mũi khoan.

A cylindrical hole or shaft made by a drill

Ví dụ
03

Thiết bị được sử dụng để khoan những lỗ như vậy

The apparatus used for drilling such holes

Ví dụ