Bản dịch của từ Borrowing rate trong tiếng Việt

Borrowing rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Borrowing rate(Noun)

bˈɑɹoʊɨŋ ɹˈeɪt
bˈɑɹoʊɨŋ ɹˈeɪt
01

Tỷ lệ vay mượn của một tài sản thường được tính bằng phần trăm của tổng số tiền vay.

Asset loan interest rates are usually expressed as a percentage of the total amount borrowed.

资产的借贷利率通常以借款总额的百分比来表示

Ví dụ
02

Thuật ngữ trong lĩnh vực tài chính để chỉ chi phí vay tiền thường liên quan đến các khoản vay và các khoản tín dụng

A term used in finance to describe the cost of borrowing money, often related to loans and credit facilities.

这是金融领域中用来描述借款成本的术语,常与贷款和信用额度相关联。

Ví dụ
03

Lãi suất mà người cho vay tính phí người đi vay để sử dụng số tiền vay.

The interest rate charged by the lender to the borrower for using the borrowed funds.

贷方向借款人收取的借款利率

Ví dụ