Bản dịch của từ Borrowing rate trong tiếng Việt
Borrowing rate
Noun [U/C]

Borrowing rate(Noun)
bˈɑɹoʊɨŋ ɹˈeɪt
bˈɑɹoʊɨŋ ɹˈeɪt
01
Tỷ lệ vay mượn của một tài sản thường được thể hiện dưới dạng phần trăm trên tổng số tiền vay.
The interest rate on asset loans is usually expressed as a percentage of the total borrowed amount.
资产借贷的利率通常以借款总额的百分比来表示
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
