Bản dịch của từ Bottom up trong tiếng Việt

Bottom up

Adverb Phrase Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bottom up(Adverb)

bˈɑtəm ˈʌp
bˈɑtəm ˈʌp
01

Theo thứ tự từ dưới lên trên; bắt đầu từ cấp thấp nhất hoặc phần thấp nhất rồi lên tới cấp cao hơn hoặc phần trên cùng

From the lowest to the highest level.

从下到上

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bottom up(Phrase)

bˈɑtəm ˈʌp
bˈɑtəm ˈʌp
01

Bắt đầu từ mức đơn giản, cơ bản nhất rồi tiến dần lên các mức phức tạp hoặc nâng cao hơn.

Starting at the most simple or basic level and proceeding to more advanced or complex levels.

从简单到复杂的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bottom up(Adjective)

bˈɑtəm ˈʌp
bˈɑtəm ˈʌp
01

Được tổ chức theo thứ tự từ phần quan trọng nhất đến phần ít quan trọng hơn.

Organized from the most important parts to the least important parts.

从重要到不重要的组织

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh