Bản dịch của từ Bought ledger trong tiếng Việt
Bought ledger
Noun [U/C]

Bought ledger(Noun)
bˈɑt lˈɛdʒɚ
bˈɑt lˈɛdʒɚ
01
Một quyển sổ hoặc bản ghi điện tử chứa thông tin về các giao dịch mua của một doanh nghiệp.
A book or electronic record that contains details of purchases made by a business.
购货账簿 - 记录企业所进行购买细节的书籍或电子记录
Ví dụ
Ví dụ
