Bản dịch của từ Boundary consistency trong tiếng Việt
Boundary consistency
Noun [U/C]

Boundary consistency(Noun)
bˈaʊndəri kənsˈɪstənsi
ˈbaʊndɝi ˈkɑnˈsɪstənsi
01
Trong toán học hoặc khoa học máy tính, điều này đề cập đến việc duy trì cùng một giá trị hoặc điều kiện xuyên suốt các giới hạn đã xác định.
In mathematics or computer science, this term refers to a condition where certain values or states remain unchanged within specified bounds.
在数学或计算机科学中,这个术语指的是在设定的范围内保持数值或条件一致的状态。
Ví dụ
Ví dụ
