Bản dịch của từ Boundary consistency trong tiếng Việt
Boundary consistency
Noun [U/C]

Boundary consistency(Noun)
bˈaʊndəri kənsˈɪstənsi
ˈbaʊndɝi ˈkɑnˈsɪstənsi
Ví dụ
02
Trong toán học hoặc khoa học máy tính, thuật ngữ này đề cập đến việc giữ nguyên các giá trị hoặc điều kiện trong phạm vi đã xác định.
In mathematics or computer science, this term refers to the state of maintaining consistent values or conditions within predefined boundaries.
在数学或计算机科学中,这个术语指的是在一定范围内保持数值或条件不变的状态。
Ví dụ
