Bản dịch của từ Bovine head trong tiếng Việt
Bovine head
Noun [U/C]

Bovine head(Noun)
bˈɒvaɪn hˈɛd
ˈbɑvɪn ˈhɛd
01
Đầu của bò hoặc trâu thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến nông nghiệp hoặc chăm sóc thú y.
Cattle or calves are commonly mentioned in contexts related to farming or veterinary care.
牛头或公牛头,常用于与农牧或兽医护理相关的语境中
Ví dụ
Ví dụ
