Anh - Việt

Bản dịch của từ Brained trong tiếng Việt

brained

VerbIdiom

brained (Verb)

/bɹˈeɪnd/
/bɹˈeɪnd/
AI

Nghĩa 01

“Brained” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “brain”, nghĩa là đánh vào đầu ai đó gây chấn thương hoặc làm bất tỉnh. Trong ngữ cảnh thông tục, có thể hiểu là “đã đánh vào đầu” hoặc “đã làm cho bất tỉnh bằng cách đánh vào đầu”.

past tense and past participle of brain.

Ví dụ
Cô ấy đã nghĩ ra dự án với những ý tưởng sáng tạo.She brained the project with innovative ideas.
Anh ấy không nghĩ ra chủ đề trong buổi thuyết trình.He didn't brained the topic during the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

brained (Idiom)

/breɪnd/
/breɪnd/
AI

Nghĩa 01

Luôn mải nghĩ hoặc nói về một thứ gì đó; cứ để ý, ám ảnh hoặc nhắc đi nhắc lại một chủ đề nào đó suốt (không ngừng nghĩ về điều đó).

have something on the brain to think or talk about one particular thing all the time.

Ví dụ
Cô ấy đã nghĩ về việc học cho IELTS.She has studying for IELTS brained.
Anh ấy không nghĩ về điều gì khác.He doesn't have anything else on the brain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh