Bản dịch của từ Brand loyalty trong tiếng Việt
Brand loyalty
Noun [U/C]

Brand loyalty(Noun)
bɹˈænd lˈɔɪəlti
bɹˈænd lˈɔɪəlti
Ví dụ
02
Cam kết của khách hàng để mua lại hoặc tiếp tục sử dụng một thương hiệu, thường dựa trên những trải nghiệm tích cực với thương hiệu.
The commitment of customers to repurchase or continue using a brand, often based on positive experiences with the brand.
品牌忠诚度 - 顾客对某个品牌的持续购买或使用承诺,通常源于积极的品牌体验
Ví dụ
