Bản dịch của từ Brand share trong tiếng Việt

Brand share

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brand share(Noun)

bɹˈænd ʃˈɛɹ
bɹˈænd ʃˈɛɹ
01

Phần trăm doanh số của một thương hiệu so với tổng doanh số của tất cả các thương hiệu trong một phân khúc thị trường.

The percentage of a brand's sales compared to the total sales of all brands in a market segment.

Ví dụ
02

Một chỉ số về sự hiện diện của thương hiệu trên thị trường so với các đối thủ cạnh tranh.

A measure of the market presence of a brand in relation to its competitors.

Ví dụ
03

Phần doanh thu thị trường tổng thể có thể quy cho một thương hiệu cụ thể.

The portion of total market sales that is attributable to a particular brand.

Ví dụ