Bản dịch của từ Break character trong tiếng Việt
Break character
Noun [U/C]

Break character(Noun)
brˈeɪk kˈæræktɐ
ˈbreɪk ˈkɛrəktɝ
Ví dụ
02
Trong lập trình, chuỗi thể hiện một dòng mới trong chuỗi ký tự.
In programming, a string is used to represent a new line within text sequences.
在编程中,用来表示字符串中新的一行的序列
Ví dụ
