Bản dịch của từ Break character trong tiếng Việt

Break character

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Break character(Noun)

brˈeɪk kˈæræktɐ
ˈbreɪk ˈkɛrəktɝ
01

Một ký tự điều khiển dùng để định dạng đầu ra văn bản

A control character is used to format the text output.

控制字符用于格式化文本的输出。

Ví dụ
02

Trong lập trình, chuỗi thể hiện một dòng mới trong chuỗi ký tự.

In programming, a string is used to represent a new line within text sequences.

在编程中,用来表示字符串中新的一行的序列

Ví dụ
03

Một ký hiệu dùng để biểu thị kết thúc của một dòng hoặc đoạn trong văn bản

A character that indicates the end of a line or a paragraph in the text.

表示行或段落结束的字符

Ví dụ