Bản dịch của từ Breakdance trong tiếng Việt

Breakdance

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breakdance(Noun)

bɹˈeɪkdəns
bɹˈeɪkdəns
01

Một thể loại nhảy múa (vũ đạo) có các động tác nhanh, phức tạp và nảy, thường thực hiện trên nền nhạc hip-hop; bao gồm các động tác như quay người trên sàn, trồng chuối, đẩy tay, và các bước footwork nhanh.

A form of dance that involves rapid body movements and intricate rhythms usually performed to hiphop music.

一种快速且复杂的舞蹈,通常伴随嘻哈音乐。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Breakdance(Verb)

bɹˈeɪkdəns
bɹˈeɪkdəns
01

Thực hiện điệu nhảy mang phong cách breakdance (những động tác đường phố như quay trên tay, lăn trên sàn, nhào lộn và các bước nhanh, uốn dẻo đặc trưng của breakdancing).

Performing the dance style known as breakdancing.

街舞表演

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh