Bản dịch của từ British isles trong tiếng Việt

British isles

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

British isles(Noun)

brˈɪtɪʃ ˈaɪzəlz
ˈbrɪtɪʃ ˈaɪɫz
01

Về mặt lịch sử, thuật ngữ này còn đề cập đến liên minh chính trị giữa Anh, Scotland và xứ Wales.

Historically, this term also refers to the political alliance between England, Scotland, and Wales.

历史上,这个词也用来指代英格兰、苏格兰和威尔士的政治联盟。

Ví dụ
02

Một quần đảo gồm đảo Anh, Ireland và hơn sáu nghìn đảo nhỏ hơn nữa.

An archipelago comprising the United Kingdom, Ireland, and over 6,000 smaller islands.

包括不列颠、大不列颠岛、爱尔兰以及六千多个较小的岛屿在内的一组群岛

Ví dụ
03

Thuật ngữ địa lý chỉ các hòn đảo nằm ngoài bờ biển phía tây bắc của châu Âu chính là quần đảo Anh.

Geographical terms refer to islands located off the northwest coast of the European continent.

地理术语指的是位于欧洲大陆西北海岸外的群岛。

Ví dụ