Anh - Việt

Bản dịch của từ Brocading trong tiếng Việt

brocading

Verb

brocading (Verb)

/bɹˈoʊkˌeɪdɨŋ/
/bɹˈoʊkˌeɪdɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dệt hoặc trang trí bằng những hoa văn tinh xảo, thường dùng cả sợi vàng hoặc bạc để làm nổi bật họa tiết.

to weave with an elaborate design especially using gold or silver threads.

Ví dụ
Họ đang thêu những tấm thảm đẹp cho triển lãm nghệ thuật sắp tới.They are brocading beautiful tapestries for the upcoming art exhibition.
Các nghệ nhân không thêu những loại vải đơn giản cho sự kiện đặc biệt này.The artisans are not brocading simple fabrics for this special event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh