Bản dịch của từ Broken shot trong tiếng Việt

Broken shot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broken shot(Noun)

brˈəʊkən ʃˈɒt
ˈbroʊkən ˈʃɑt
01

Một nỗ lực không thành công trong việc ghi điểm trong thể thao, đặc biệt là bóng rổ.

An unsuccessful attempt to score in sports particularly basketball

Ví dụ
02

Một cú sút trượt hoặc không đi trúng đích trong nhiều môn thể thao.

A shot that is missed or fails to hit the target in various sports

Ví dụ
03

Một kiểu ném bóng rổ không chạm vành rổ hoặc bảng lưng.

A type of shot in basketball that doesnt hit the rim or backboard

Ví dụ