Bản dịch của từ Brother-sister bond trong tiếng Việt

Brother-sister bond

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brother-sister bond(Noun)

brˈʌðəsˌɪstɐ bˈɒnd
ˈbrəðɝˈsɪstɝ ˈbɑnd
01

Mối liên kết được hình thành qua những trải nghiệm chung, sự nuôi dạy và những mối liên hệ gia đình giữa anh trai và em gái.

The bond that is formed through shared experiences upbringing and familial ties between a brother and sister

Ví dụ
02

Một mối quan hệ gắn bó giữa anh trai và em gái.

A close relationship or connection between a brother and sister

Ví dụ
03

Những mối liên kết tình cảm và cảm xúc giữa anh chị em thường bao gồm sự hỗ trợ và tình thương.

The emotional ties and feelings shared between siblings typically involving support and affection

Ví dụ