Bản dịch của từ Brought out trong tiếng Việt
Brought out
Phrase

Brought out(Phrase)
brˈɔːt ˈaʊt
ˈbrɔt ˈaʊt
01
Để trình bày hoặc giới thiệu điều gì đó cho sự xem xét
To present or introduce something for consideration
Ví dụ
03
Để làm cho điều gì đó được biết đến mà trước đó bị ẩn giấu hoặc không được nhận ra
To make something known that was previously hidden or not recognized
Ví dụ
