Bản dịch của từ Brought out trong tiếng Việt

Brought out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brought out(Phrase)

brˈɔːt ˈaʊt
ˈbrɔt ˈaʊt
01

Để trình bày hoặc giới thiệu điều gì đó cho sự xem xét

To present or introduce something for consideration

Ví dụ
02

Để tiết lộ hoặc phơi bày điều gì đó

To reveal or expose something

Ví dụ
03

Để làm cho điều gì đó được biết đến mà trước đó bị ẩn giấu hoặc không được nhận ra

To make something known that was previously hidden or not recognized

Ví dụ