Bản dịch của từ Brucite trong tiếng Việt

Brucite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brucite(Noun)

bɹˈusaɪt
bɹˈusaɪt
01

Brucite là một khoáng chất thường có màu trắng, xám hoặc hơi xanh, thường xuất hiện dưới dạng tinh thể dẹt (hình tấm). Về thành phần, brucite là hydroxide magiê có chứa nước (magnesium hydroxide được thủy hóa).

A white grey or greenish mineral typically occurring in the form of tabular crystals It consists of hydrated magnesium hydroxide.

一种通常呈白色、灰色或绿色的矿物,形成扁平晶体,主要成分是水合氢氧化镁。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh