Bản dịch của từ Budget meals trong tiếng Việt

Budget meals

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Budget meals(Noun)

bˈʌdʒɪt mˈiːlz
ˈbədʒət ˈmiɫz
01

Những bữa ăn tiết kiệm và hiệu quả thường nhằm mục đích tiết kiệm chi phí.

Meals that are inexpensive and costeffective often aimed at saving money

Ví dụ
02

Những lựa chọn thực phẩm phù hợp cho cá nhân hoặc gia đình với ngân sách nhất định

Food options tailored for individuals or families on a financial budget

Ví dụ
03

Các bữa ăn đơn giản cơ bản có thể được chuẩn bị với chi phí tối thiểu.

Simple basic meals that can be prepared with minimal expense

Ví dụ