Anh - Việt

Bản dịch của từ Bugling trong tiếng Việt

bugling

VerbNoun

bugling (Verb)

/bjˈugəlɪŋ/
/bjˈuglɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) phát ra tiếng kêu đặc trưng của con nai đực hoặc tuần lộc đực trong mùa giao phối; cũng có thể chỉ việc bắt chước tiếng kêu đó để thu hút sự chú ý.

of a male elk or moose make a rutting call or of a person mimic this call to attract attention.

Ví dụ
Người đàn ông đang phát ra tiếng bugling để thu hút sự chú ý trong lễ hội.The man was bugling to attract attention during the festival.
Cô ấy không phát ra tiếng bugling để được chú ý tại sự kiện xã hội.She is not bugling to get noticed at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bugling (Noun)

/bjˈugəlɪŋ/
/bjˈuglɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tiếng kêu trong mùa sinh sản của con nai sừng tấm (hoặc tuần lộc), một tiếng rống/hú đặc trưng mà con đực phát ra để thu hút con cái hoặc đe dọa đối thủ.

the rutting call of a male elk or moose.

Ví dụ
Vào mùa thu, nai sừng tấm thường phát ra tiếng bugling ở công viên.During autumn, elk are known for their bugling sounds in parks.
Những du khách đã không nghe thấy tiếng bugling của con moose cuối tuần trước.The tourists did not hear any bugling from the moose last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh