Bản dịch của từ Bummer trong tiếng Việt

Bummer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bummer(Noun)

bˈʌmɐ
ˈbəmɝ
01

Một tình huống khiến người ta thất vọng hoặc không thoải mái.

A situation that is disappointing or unpleasant

Ví dụ
02

Một người gây phiền phức hoặc tạo ra khó khăn.

A person who is a nuisance or creates difficulties

Ví dụ
03

Một thuật ngữ không trang trọng chỉ trải nghiệm tồi tệ hoặc một cú sốc.

An informal term for a bad experience or a setback

Ví dụ