Bản dịch của từ Bummer trong tiếng Việt
Bummer
Noun [U/C]

Bummer(Noun)
bˈʌmɐ
ˈbəmɝ
01
Một tình huống khiến người ta thất vọng hoặc không thoải mái.
A situation that is disappointing or unpleasant
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ không trang trọng chỉ trải nghiệm tồi tệ hoặc một cú sốc.
An informal term for a bad experience or a setback
Ví dụ
