Bản dịch của từ Bunker adjustment factor trong tiếng Việt
Bunker adjustment factor
Noun [U/C]

Bunker adjustment factor (Noun)
bˈʌŋkɚ ədʒˈʌstmənt fˈæktɚ
bˈʌŋkɚ ədʒˈʌstmənt fˈæktɚ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một yếu tố được sử dụng trong vận tải hàng hải để điều chỉnh giá cước vận chuyển dựa trên chi phí nhiên liệu.
A factor used in maritime transportation to adjust shipping rates based on fuel costs.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Bunker adjustment factor
Không có idiom phù hợp