Bản dịch của từ Bunker adjustment factor trong tiếng Việt

Bunker adjustment factor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bunker adjustment factor (Noun)

bˈʌŋkɚ ədʒˈʌstmənt fˈæktɚ
bˈʌŋkɚ ədʒˈʌstmənt fˈæktɚ
01

Một khoản phí áp dụng cho chi phí vận chuyển để tính đến sự biến động trong giá nhiên liệu tàu.

A charge applied to shipping costs to account for fluctuations in bunker fuel prices.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một yếu tố được sử dụng trong vận tải hàng hải để điều chỉnh giá cước vận chuyển dựa trên chi phí nhiên liệu.

A factor used in maritime transportation to adjust shipping rates based on fuel costs.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một thành phần trong hóa đơn vận chuyển phản ánh sự thay đổi trong chi phí nhiên liệu theo thời gian.

A component in freight billing that reflects changes in fuel expenses over time.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bunker adjustment factor/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bunker adjustment factor

Không có idiom phù hợp