Anh - Việt

Bản dịch của từ Buoys trong tiếng Việt

buoys

VerbNoun

buoys (Verb)

/bˈuiz/
/bˈuiz/
AI

Nghĩa 01

Giữ cho cái gì đó nổi.

To keep something afloat.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng nâng đỡ tinh thần của nhiều gia đình khó khăn ở Chicago.Community programs buoys the spirits of many struggling families in Chicago.
Các sáng kiến xã hội không nâng đỡ mọi người một cách công bằng ở thị trấn chúng ta.Social initiatives do not buoys everyone equally in our town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nâng cao tinh thần hoặc sự tự tin của ai đó.

To raise the spirits or confidence of someone.

Ví dụ
Các sự kiện cộng đồng thường nâng cao tinh thần của mọi người trong thời kỳ khó khăn.Community events often buoy people's spirits during tough economic times.
Các chương trình xã hội này không nâng cao sự tự tin cho người tham gia hiệu quả.These social programs do not buoy confidence among participants effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nổi hoặc làm cho nổi theo cách nổi.

To float or cause to float in a buoyant manner.

Ví dụ
Các chính sách mới nâng cao sự tương tác xã hội giữa các thành viên trong Springfield.The new policies buoy social interactions among community members in Springfield.
Các sự kiện gần đây không nâng cao niềm tin của công chúng vào các lãnh đạo địa phương.The recent events do not buoy the public's trust in local leaders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của buoys (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

buoy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

buoyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

buoyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

buoys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

buoying

buoys (Noun)

/bˈuiz/
/bˈuiz/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị nổi dùng để đánh dấu kênh dẫn đường hoặc để chỉ ra mối nguy hiểm.

A floating device used to mark a navigational channel or to indicate a hazard.

Ví dụ
Các phao trong sông giúp tàu thuyền di chuyển an toàn.The buoys in the river help boats navigate safely.
Các phao không đánh dấu khu vực nguy hiểm trong cộng đồng của chúng tôi.The buoys do not mark dangerous areas in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một thiết bị được sử dụng trong các hoạt động dưới nước để giữ cho vật gì đó nổi.

A device used in water activities to keep something afloat.

Ví dụ
Những phao đánh dấu khu vực bơi an toàn ở bãi biển cộng đồng mùa hè trước.The buoys marked safe swimming areas at the community beach last summer.
Thành phố đã không lắp đặt phao cho cuộc thi buồm địa phương.The city did not install buoys for the local sailing competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một phao nhẹ có thể báo hiệu hoặc cảnh báo.

A light buoy that can signal or warn.

Ví dụ
Các phao đánh dấu khu vực bơi an toàn tại Miami Beach mùa hè qua.The buoys marked safe swimming areas at Miami Beach last summer.
Các phao không báo hiệu nguy hiểm gần sự kiện cộng đồng.The buoys do not signal danger near the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của buoys (Noun)

SingularPlural

buoy

buoys

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh