Bản dịch của từ Bus terminal trong tiếng Việt

Bus terminal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bus terminal(Noun)

bˈʌs tˈɜːmɪnəl
ˈbəs ˈtɝmənəɫ
01

Một khu vực được chỉ định để dừng xe buýt và các phương tiện khác nhằm mục đích trao đổi hành khách.

An area designated for the stopping of buses and other vehicles for the purpose of passenger exchange

Ví dụ
02

Một nhà ga đóng vai trò là trung tâm cho nhiều tuyến xe buýt và cung cấp nhiều tiện ích khác nhau.

A terminal that serves as a hub for multiple bus routes and provides various amenities

Ví dụ
03

Một địa điểm mà xe buýt đón và trả hành khách.

A place where buses load and unload passengers

Ví dụ