Bản dịch của từ Business hour trong tiếng Việt

Business hour

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Business hour(Noun)

bˈɪznəs ˈaʊɚ
bˈɪznəs ˈaʊɚ
01

Thời gian mà một doanh nghiệp hoạt động và mở cửa cho khách hàng.

The time during which a business is operational and open to customers.

营业时间 - 企业正常营业和接待客户的时间

Ví dụ
02

Thời gian mà các hoạt động kinh doanh thông thường diễn ra, thường từ sáng đến tối vào các ngày trong tuần.

A period during which regular business activities are conducted typically from morning to evening on weekdays.

营业时间 - 指日常商业活动进行的时段,通常指工作日的上午到傍晚

Ví dụ
03

Giờ do một doanh nghiệp quy định là thời gian mà họ sẵn sàng phục vụ khách hàng.

Hours set by a business as the time that they are available for customers or clients.

营业时间 - 企业为客户或顾客设定的可服务时段

Ví dụ