Bản dịch của từ Button down trong tiếng Việt

Button down

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Button down (Idiom)

01

Để kiềm chế hoặc hạn chế hành vi hoặc hành động của ai đó.

To restrain or limit someones behavior or actions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để làm cho một tình huống hoặc sự kiện bớt căng thẳng hoặc trang trọng hơn.

To make a situation or event less intense or informal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mặc áo sơ mi có cổ cài nút và cài chặt xuống áo.

To dress in a shirt with a buttoned collar that is secured down to the shirt.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh