Anh - Việt

Bản dịch của từ Buy into trong tiếng Việt

buy into

Phrase

buy into (Phrase)

/baɪ ˈɪntu/
/baɪ ˈɪntu/
AI

Nghĩa 01

chấp nhận hoặc ủng hộ một ý tưởng hoặc kế hoạch.

to accept or support an idea or plan.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên chấp nhận các xu hướng truyền thông xã hội mà không đặt câu hỏi về ảnh hưởng của chúng.Many teenagers buy into social media trends without questioning their impact.
Không phải ai cũng chấp nhận ý tưởng về tình bạn trực tuyến là thật.Not everyone buys into the idea of online friendships being real.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để tin vào hoặc bị ảnh hưởng bởi một cái gì đó.

to believe in or be influenced by something.

Ví dụ
Nhiều người trẻ nhanh chóng và dễ dàng tin vào các xu hướng truyền thông xã hội.Many young people buy into social media trends quickly and easily.
Các thế hệ lớn tuổi không tin vào những trào lưu truyền thông xã hội mới nhất.Older generations do not buy into the latest social media fads.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh