Bản dịch của từ By myself trong tiếng Việt

By myself

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

By myself(Phrase)

bˈaɪ mˈaɪsɛlf
ˈbaɪ ˈmaɪˈsɛɫf
01

Chỉ với một mình, không có ai giúp đỡ hay có mặt bên cạnh.

Alone, with no help or presence of anyone else.

没有其他人的帮助或陪伴,只有自己一个人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để nhấn mạnh rằng ai đó đã làm điều gì đó mà không có sự giúp đỡ.

It is used to emphasize that someone did something without any assistance.

用来强调某人在没有帮助的情况下完成了某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một mình hoặc tự lập

Independently or on my own.

独立自主

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa