Bản dịch của từ By-pass trong tiếng Việt
By-pass
Noun [U/C] Verb

By-pass(Noun)
bˈaɪpæs
ˈbaɪˈpæs
Ví dụ
Ví dụ
By-pass(Verb)
bˈaɪpæs
ˈbaɪˈpæs
01
Để lách tránh một vấn đề hoặc không cần phải theo quy trình thông thường
Deviating from the main or usual route
偏离主路线或常规路线
Ví dụ
Ví dụ
03
Thiết lập tuyến đường phụ cho một nhiệm vụ
Another way to accomplish something or overcome a problem.
另一种达到目标或克服问题的方法或途径。
Ví dụ
