Bản dịch của từ Cachet trong tiếng Việt

Cachet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cachet(Noun)

kæʃˈeɪ
kˈæʃeɪ
01

Dấu hiệu đặc trưng hoặc con dấu dùng để nhận biết, chứng thực giá trị, uy tín hoặc nguồn gốc của một người, sản phẩm hay tổ chức.

A distinguishing mark or seal.

Ví dụ
02

Một vỏ nang phẳng bằng gelatin hoặc chất tương tự, bên trong chứa liều thuốc có vị khó chịu để người bệnh dễ nuốt hơn.

A flat capsule enclosing a dose of unpleasanttasting medicine.

Ví dụ
03

Địa vị được tôn trọng hoặc ngưỡng mộ; uy tín, thanh thế khiến người khác kính nể.

The state of being respected or admired prestige.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ