Bản dịch của từ Cage-free trong tiếng Việt

Cage-free

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cage-free(Adjective)

kˈeɪdʒfriː
ˈkeɪdʒˈfri
01

Thúc đẩy phúc lợi động vật bằng cách khuyến khích các phương pháp chăn nuôi nhân đạo hơn

Promoting animal welfare by highlighting more humane farming practices.

推行更人道的养殖方式,促进动物福利

Ví dụ
02

Việc mô tả các sản phẩm xuất phát từ những loài động vật này thường được sử dụng trong ngữ cảnh nói về trứng và thịt.

Descriptions of products derived from animals like these are usually associated with eggs and meat.

通常以涉及蛋类和肉类的方式描述这些动物的产品。

Ví dụ
03

Ám chỉ các loài động vật, đặc biệt là gia cầm, không bị nhốt trong lồng mà được thả rông tự do.

When it comes to animals, especially poultry, they're not confined in cages and are allowed to move freely.

指的是没有被关在笼子里、可以自由走动的动物,尤其是家禽。

Ví dụ