Bản dịch của từ Cajoling trong tiếng Việt

Cajoling

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cajoling(Verb)

kədʒˈoʊlɪŋ
kədʒˈoʊlɪŋ
01

Thuyết phục ai đó làm điều gì bằng cách nài nỉ, xu nịnh hoặc tán tỉnh liên tục cho đến khi họ đồng ý.

Persuade someone to do something by sustained coaxing or flattery.

用持续的劝说或奉承来劝诱某人做某事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cajoling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cajole

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cajoled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cajoled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cajoles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cajoling

Cajoling(Idiom)

01

Dùng lời lẽ khéo léo, nịnh nọt hoặc thuyết phục nhẹ nhàng để khiến ai đó tiết lộ, cho hoặc làm điều gì đó mà họ ban đầu không muốn.

Cajole sth out of sb.

以巧妙的方式说服某人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ