Anh - Việt

Bản dịch của từ Cajoling trong tiếng Việt

cajoling

VerbIdiom

cajoling (Verb)

/kədʒˈoʊlɪŋ/
/kədʒˈoʊlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thuyết phục ai đó làm điều gì bằng cách nài nỉ, xu nịnh hoặc tán tỉnh liên tục cho đến khi họ đồng ý.

persuade someone to do something by sustained coaxing or flattery.

Ví dụ
Cô ấy đã thành công trong việc dỗ dành bạn bè tham gia sự kiện từ thiện.She was successful in cajoling her friends to join the charity event.
Anh ấy cảm thấy tội lỗi vì không thuyết phục bạn cùng lớp tình nguyện tại trại trẻ mồ côi.He felt guilty for not cajoling his classmates to volunteer at the shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cajoling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cajole

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cajoled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cajoled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cajoles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cajoling

cajoling (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Dùng lời lẽ khéo léo, nịnh nọt hoặc thuyết phục nhẹ nhàng để khiến ai đó tiết lộ, cho hoặc làm điều gì đó mà họ ban đầu không muốn.

cajole sth out of sb.

Ví dụ
Cô ấy đã thuyết phục anh ta nói ra sự thật trong cuộc phỏng vấn.She cajoled the truth out of him during the interview.
Anh ấy không muốn bị thuyết phục để tiết lộ bí mật của mình.He didn't want to be cajoled into revealing his secret.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh