Anh - Việt

Bản dịch của từ Calcified trong tiếng Việt

calcified

VerbAdjective

calcified (Verb)

/kˈælsəfaɪd/
/kˈælsəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Bị lắng đọng canxi (trong xương hoặc mô), khiến các mô trở nên cứng và ít linh hoạt hơn.

become impregnated with calcium especially in bones or other tissue and become rigid and inflexible.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng có niềm tin cứng nhắc về giáo dục và lựa chọn nghề nghiệp.Many communities have calcified beliefs about education and career choices.
Một số người không cứng nhắc quan điểm của họ mặc dù áp lực xã hội.Some people do not calcified their views despite social pressure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của calcified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

calcify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

calcified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

calcified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

calcifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

calcifying

calcified (Adjective)

/ˈkæl.sə.faɪd/
/ˈkæl.sə.faɪd/
AI

Nghĩa 01

Bị hoá cứng do lắng đọng chất canxi (chất vôi), tức là mô hoặc vật chất trở nên rắn và có chứa canxi hoặc muối vôi.

solidified by means of the presence of calcareous matter.

Ví dụ
Những niềm tin đã hóa cứng trong xã hội cản trở các cuộc thảo luận mới.The calcified beliefs in society hinder open discussions about new ideas.
Nhiều người không có ý kiến đã hóa cứng về các vấn đề xã hội hôm nay.Many people do not have calcified opinions on social issues today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh