Anh - Việt

Bản dịch của từ Calcification trong tiếng Việt

calcification

Noun

calcification (Noun)

/kælsəfəkˈeɪʃn/
/kælsəfəkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình hóa cứng do tích tụ muối canxi (vôi), biến mô hoặc chất thành chất giống đá hoặc vôi — ví dụ như quá trình tạo xương, tạo răng hoặc khi mô trong cơ thể bị thoái hóa và đóng vôi bất thường.

Quá trình hóa cứng do tích tụ muối canxi (vôi), biến mô hoặc chất thành chất giống đá hoặc vôi — ví dụ như quá trình tạo xương, tạo răng hoặc khi mô trong cơ thể bị thoái hóa và đóng vôi bất thường.

The process of change into a stony or calcareous substance by the deposition of lime salt normally as in the formation of bone and of teeth abnormally as in calcareous degeneration of tissue.

Ví dụ
Quá trình hóa đá xảy ra ở xương khi chúng ta già đi và mất canxi.Calcification occurs in bones as we age and lose calcium.
Quá trình hóa đá không xảy ra ở mô khỏe mạnh mà không có vấn đề cơ bản.Calcification does not happen in healthy tissue without underlying issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh