Anh - Việt

Bản dịch của từ Calcite trong tiếng Việt

calcite

Noun

calcite (Noun)

/kˈælsaɪt/
/kˈælsaɪt/
AI

Nghĩa 01

Một khoáng vật màu trắng hoặc không màu gồm cacbonat canxi. Calcite là thành phần chính của các đá trầm tích như đá vôi và tích tụ trong hang động để tạo thành măng đá (nhũ và măng đá dưới).

A white or colourless mineral consisting of calcium carbonate It is a major constituent of sedimentary rocks such as limestone and is deposited in caves to form stalactites and stalagmites.

Ví dụ
Calcite thường được tìm thấy trong đá vôi của Grand Canyon.Calcite is often found in the limestone of the Grand Canyon.
Calcite không xuất hiện trong tất cả các loại đá trầm tích, chỉ một số.Calcite does not appear in all sedimentary rocks, only some.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh