Bản dịch của từ Calculator trong tiếng Việt
Calculator

Calculator (Noun)
Một dụng cụ dùng để thực hiện các phép tính toán học; thường là một thiết bị điện tử nhỏ có bàn phím và màn hình hiển thị.
Something used for making mathematical calculations in particular a small electronic device with a keyboard and a visual display.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "calculator" (máy tính) chỉ thiết bị hoặc phần mềm dùng để thực hiện các phép toán số học. Trong tiếng Anh Mỹ, "calculator" thường được dùng để chỉ thiết bị cầm tay, trong khi ở tiếng Anh Anh, từ này cũng áp dụng cho cả thiết bị cầm tay và máy tính để bàn. Cả hai biến thể đều phát âm tương tự, nhưng trong một số ngữ cảnh, tiếng Anh Anh có thể nhấn mạnh vào âm tiết đầu tiên. "Calculator" cũng có nghĩa không chính thức là người hoặc phần mềm tính toán trong một số lĩnh vực chuyên môn.
Họ từ
Từ "calculator" (máy tính) chỉ thiết bị hoặc phần mềm dùng để thực hiện các phép toán số học. Trong tiếng Anh Mỹ, "calculator" thường được dùng để chỉ thiết bị cầm tay, trong khi ở tiếng Anh Anh, từ này cũng áp dụng cho cả thiết bị cầm tay và máy tính để bàn. Cả hai biến thể đều phát âm tương tự, nhưng trong một số ngữ cảnh, tiếng Anh Anh có thể nhấn mạnh vào âm tiết đầu tiên. "Calculator" cũng có nghĩa không chính thức là người hoặc phần mềm tính toán trong một số lĩnh vực chuyên môn.
